Một số thông tin về chi phí đầu tư, sản xuất kinh doanh
 
Một số thông tin về chi phí đầu tư, sản xuất kinh doanh (24/08/2015 04:49 PM)

GIÁ ĐẤT:


*    Khung giá đất:


- Khung giá (Mức giá tối đa, tối thiểu) quy định cho các loại đất trên địa bàn các vùng trong tỉnh nằm trong khung giá Chính phủ quy định. UBND tỉnh điều chỉnh tăng thêm tối đa 20% so với mức giá tối đa, giảm không quá 20% so với mức giá tối thiểu của khung giá đất cùng loại.


- Mức giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp theo khung giá hiện hành của Chính phủ.


*    Giá thuê đất:


Đơn giá thuê đất được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) của giá đất (đ/m2) theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh công bố vào ngày 01 tháng 01 hàng năm. Cụ thể, đối với đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư, có các mức tỷ lệ % như sau:


-     Khu vực thành phố Vinh: 0,83 %;

-     Khu vực thị xã Cửa Lò: 0,81 %;

-     Khu vực thị xã Thái Hòa, các huyện, xã đồng bằng: 0,79 %;

-     Khu vực các huyện, xã núi thấp: 0,77 %;

-     Khu vực đất thuộc hải đảo, các huyện núi cao, xã núi cao, xã biên giới và các xã đặc biệt khó khăn: 0,75%


CHI PHÍ LAO ĐỘNG:


Mức lương tối thiểu của lao động Việt Nam làm việc trong các doanh nghiệp (doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Nghệ An theo Nghị định 103/2012/NĐ-CP ngày 4/12/2012 của Chính phủ là 1.800.000đ/người/tháng (đối với địa địa bàn TP Vinh) và 1.650.000đ/người/tháng (đối với địa bàn các huyện, thị xã). Mức lương đối với người lao động đã qua đào tạo nghề (kể cả do doanh nghiệp tự đào tạo) phải cao hơn ít nhất 7% so với mức lương tối thiểu nói trên.


GIÁ ĐIỆN:


Giá bán lẻ điện các ngành sản xuất (năm 2014)

Đơn vị tính: đồng/ kWh

Thời điểm / Cấp điện áp

Từ 110 kv trở lên

Từ 22 kv đến dưới 110 kv

Từ 6 kv

đến dưới 22 kv

 

Dưới 6 kv

Giờ bình thường

1.267

1.283

1.328

1.388

 

Giờ thấp điểm

785

815

485

890

Gời cao điểm

2.263

2.354

2.429

2.520

 

GIÁ NƯỚC: (năm 2014)

-     Giá nước phục vụ sản xuất vật chất: 10.900 đ/m3

-     Giá nước dùng cho hoạt động kinh doanh dịch vụ: 14.800 đ/m3

-     Giá nước dùng cho sinh hoạt của các hộ dân cư: 7.580 đ/m3, cơ quan hành chính: 8.700 đ/m3

 
 |  Đầu trang

<<   <  1  >  >>
 
 
 
 
Video giới thiệu nghệ an
Skip portletPortlet Menu
 
 
Thông tin tỷ giá
Skip portletPortlet Menu
Tỷ giá ngoại tệ
Giá vàng