Diện tích, dân số và mặt độ dân số năm 2014 phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh.
 
Diện tích, dân số và mặt độ dân số năm 2014 phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh. (19/08/2015 11:03 AM)

 

 

Diện tích_ Area

(km2)

Dân số trung bình

(Người)

Average population

Mặt độ dân số

(Người/km2) Population density

(Person/km2)

TỔNG SỐ - TOTAL

16 489,97

3 037 440

184

Thành phố Vinh

105,07

314 351

2992

Thị xã Cửa Lò

27,81

54 614

1964

Thị xã Thái Hòa

134,84

63 706

472

Huyện Quế Phong

1890,87

66 480

35

Huyện Quỳ Châu

1057,66

55 630

53

Huyện Kỳ Sơn

2094,34

73 678

35

Huyện Tương Dương

2811,30

72 331

26

Huyện Nghĩa Đàn

617,76

128 098

207

Huyện Quỳ Hợp

942,66

121 646

129

Huyện Quỳnh Lưu

436,16

259 962

596

Huyện Con Cuông

1738,31

68 588

39

Huyện Tân Kỳ

729,18

133 109

183

Huyện Anh Sơn

603,26

104 919

174

Huyện Diễn Châu

305,01

277 411

910

Huyện Yên Thành

547,87

267 972

489

Huyện Đô Lương

350,09

192,199

549

Huyện Thanh Chương

1130,37

221 867

196

Huyện Nghi Lộc

345,89

193 351

559

Huyện Nam Đàn

292,53

155 115

530

Huyện Hưng Nguyên

159,24

112 819

708

Thị xã Hoàng Mai

169,75

99 594

587

 

 
 |  Đầu trang

<<   <  1  >  >>
 
 
 
 
Video giới thiệu nghệ an
Skip portletPortlet Menu
 
 
Thông tin tỷ giá
Skip portletPortlet Menu
Tỷ giá ngoại tệ
Giá vàng